Anh - Việt
phi chính thống
Tính từ
phi chính thống (Tính từ)
Nghĩa 01 · không thuộc về hoặc không tuân theo quy định, chuẩn mực, hay đường lối được công nhận rộng rãi trong xã hội, tổ chức hoặc lĩnh vực nào đó; không chính thống.
不遵循传统的
không thuộc về hoặc không tuân theo quy định, chuẩn mực, hay đường lối được công nhận rộng rãi trong xã hội, tổ chức hoặc lĩnh vực nào đó; không chính thống.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa