Anh - Việt

Bản dịch của từ Phóng dật trong tiếng Trung

phóng dật

Tính từ

phóng dật (Tính từ)

Nghĩa 01 · Sống không chịu khuôn phép, buông thả, tự do quá mức (thường mang ý nghĩa chê bai, ám chỉ sự buông thả trong nếp sống hay đạo đức)

放荡不羁

Sống không chịu khuôn phép, buông thả, tự do quá mức (thường mang ý nghĩa chê bai, ám chỉ sự buông thả trong nếp sống hay đạo đức)

Ví dụ
他的行为非常放荡,不受任何规则限制。【】Hành vi của anh ấy rất phóng dật, không tuân theo quy tắc nào.
她不是一个放荡的人,不做坏事。【】Cô ấy không phải người phóng dật và không làm điều xấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh