Anh - Việt
quá lố
Cụm từ
quá lố (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hành động, thái độ quá đáng, không thích hợp với hoàn cảnh, mức độ cần thiết.
过分
Hành động, thái độ quá đáng, không thích hợp với hoàn cảnh, mức độ cần thiết.
Ví dụ
他的玩笑过头了,大家都不高兴。【】Trò đùa của anh ấy quá lố, mọi người không vui.
你不应该过火,这样很不礼貌。【】Bạn không nên quá lố như vậy, rất bất lịch sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa