Anh - Việt
quản lý chất lượng
Danh từ
quản lý chất lượng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc lập kế hoạch, kiểm soát và cải thiện chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ để đáp ứng yêu cầu.
为确保产品或服务符合要求而进行的质量规划、控制和改进工作。
Việc lập kế hoạch, kiểm soát và cải thiện chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ để đáp ứng yêu cầu.
Ví dụ
公司在整个生产流程中实施质量管理。【】Công ty áp dụng quản lý chất lượng trong toàn bộ quy trình sản xuất.
良好的质量管理有助于减少有缺陷的产品数量。【】Quản lý chất lượng tốt giúp giảm số lượng sản phẩm bị lỗi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quản lý chất lượng (Noun)
Danh từ + quản lý chất lượngquản lý chất lượng + Danh từquản lý chất lượng + Tính từĐộng từ + quản lý chất lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
质量管理体系 hệ thống quản lý chất lượng | 公司实施了新的质量管理体系。 Công ty đã áp dụng hệ thống quản lý chất lượng mới. |