Anh - Việt
quý báu
Tính từ
quý báu (Tính từ)
Nghĩa 01 · có giá trị, đáng được coi trọng
宝贵
có giá trị, đáng được coi trọng
Ví dụ
这个古董是非常珍贵的。【】Cổ vật này rất quý báu với tôi.
她不认为那份礼物珍贵吗?【】Cô ấy không nghĩ món quà đó quý báu sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa