Anh - Việt
quyền công tố
Danh từ
quyền công tố (Danh từ)
Nghĩa 01 · quyền của cơ quan công tố trong việc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với người phạm tội trước tòa án
检察权
quyền của cơ quan công tố trong việc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với người phạm tội trước tòa án
Ví dụ
公诉机关有权起诉犯罪嫌疑人。【】Quyền công tố cho phép khởi tố nghi phạm.
法院没有公诉权时,案件无法起诉。【】Khi không có quyền công tố, vụ án không thể khởi tố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa