Anh - Việt
quyền tự do
Danh từ
quyền tự do (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quyền được tự mình quyết định, không bị ràng buộc, cưỡng chế trong một phạm vi nhất định; quyền được làm theo ý muốn của mình.
自主权
Quyền được tự mình quyết định, không bị ràng buộc, cưỡng chế trong một phạm vi nhất định; quyền được làm theo ý muốn của mình.
Ví dụ
越南公民享有选择职业的自由。【】Công dân có quyền tự do chọn nghề tại Việt Nam.
兰在河内换工作时没有失去自主权。【】Lan không mất quyền tự do khi đổi việc ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa