Anh - Việt
quyền tư hữu
Danh từ
quyền tư hữu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quyền sở hữu hoặc quyền làm chủ hợp pháp đối với tài sản, vật sở hữu, tức là cá nhân hoặc tổ chức có quyền sử dụng, chiếm hữu, định đoạt tài sản ấy theo quy định của pháp luật.
合法拥有权
Quyền sở hữu hoặc quyền làm chủ hợp pháp đối với tài sản, vật sở hữu, tức là cá nhân hoặc tổ chức có quyền sử dụng, chiếm hữu, định đoạt tài sản ấy theo quy định của pháp luật.
Ví dụ
他拥有这块土地的产权。【】Anh ấy có quyền tư hữu của mảnh đất này.
她没有汽车的所有权。【】Cô ấy không có quyền tư hữu xe hơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa