Anh - Việt
râm mát
Tính từ
râm mát (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có bóng cây hoặc vật che, mát mẻ, không bị nắng gắt chiếu trực tiếp.
有树荫或遮挡,不被阳光直晒,凉快。
Có bóng cây hoặc vật che, mát mẻ, không bị nắng gắt chiếu trực tiếp.
Ví dụ
公园里有许多阴凉的角落供孩子们玩耍。【】Công viên có nhiều góc râm mát cho trẻ em chơi đùa.
下午的花园里十分阴凉舒适。【】Buổi chiều trong vườn cây thật râm mát và dễ chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của râm mát (Adjective)
Danh từ + râm mát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阴凉的地方 chỗ râm mát | 我们找到了一个阴凉的地方坐下休息。 Chúng tôi tìm được một chỗ râm mát để ngồi nghỉ. |
阴凉的花园 khu vườn râm mát | 外婆常在阴凉的花园里读书。 Bà ngoại thường đọc sách trong khu vườn râm mát. |
阴凉的街道 con đường râm mát | 我们沿着阴凉的街道走回家。 Chúng tôi đi bộ về nhà trên con đường râm mát. |
阴凉的角落 góc sân râm mát | 猫在院子里阴凉的角落睡觉。 Con mèo nằm ngủ ở góc sân râm mát. |
阴凉的树荫 bóng râm mát | 大榕树为整个院子投下阴凉的树荫。 Cây đa tỏa bóng râm mát cho cả sân. |