Anh - Việt
râm
Tính từ
râm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái không có ánh nắng trực tiếp vì có mây hoặc vật gì che mặt trời.
没有阳光直射,因为有云或东西遮挡了太阳。
Ở trạng thái không có ánh nắng trực tiếp vì có mây hoặc vật gì che mặt trời.
Ví dụ
今天天阴沉沉的,可能快下雨了。【】Hôm nay trời râm, có lẽ sắp mưa.
我们在花园里背阴的地方休息。【】Chúng tôi ngồi nghỉ ở chỗ râm trong vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của râm (Adjective)
Danh từ + râmrâm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阴天的天空 trời râm | 今天阴天,可能快下雨了。 Hôm nay trời râm, có lẽ sắp mưa. |
阴凉的地方 chỗ râm | 我们坐在阴凉的地方躲避太阳。 Chúng tôi ngồi ở chỗ râm để tránh nắng. |
阴凉的街道 con đường râm | 我们沿着阴凉的街道走到学校。 Chúng tôi đi bộ trên con đường râm đến trường. |