rạng danh
Động từ
rạng danh (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho bản thân, gia đình hoặc nơi nào đó được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ.
使自己、家人或某地获得荣誉和赞赏。
Làm cho bản thân, gia đình hoặc nơi nào đó được nhiều người biết đến và ngưỡng mộ.
Ví dụ
她凭优异的学习成绩为家人争光。【】Cô ấy rạng danh gia đình nhờ thành tích học tập xuất sắc.
国家队在国际比赛中为国家赢得了荣耀。【】Đội tuyển đã rạng danh đất nước tại giải đấu quốc tế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của rạng danh (Verb)
rạng danh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为家乡增光 rạng danh quê hương | 这支队伍赢得冠军,为家乡增光。 Đội tuyển đã rạng danh quê hương khi giành chức vô địch. |
让父母感到骄傲 rạng danh cha mẹ | 他总是努力学习,让父母感到骄傲。 Anh ấy luôn cố gắng học tốt để rạng danh cha mẹ. |
为国家争光 rạng danh đất nước | 这位年轻运动员在国际比赛中为国家争光。 Vận động viên trẻ đã rạng danh đất nước tại giải đấu quốc tế. |
为家庭争光 rạng danh gia đình | 她凭借优异的学习成绩为家庭争光。 Cô ấy đã rạng danh gia đình nhờ thành tích học tập xuất sắc. |
为家族增光 rạng danh dòng họ | 他希望孩子们成功,为家族增光。 Ông mong các con thành đạt để rạng danh dòng họ. |