Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự bất tiện trong tiếng Trung

sự bất tiện

Danh từ

sự bất tiện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng, đặc điểm không tiện lợi, gây khó khăn hoặc không thích hợp.

不方便的状态,造成困难或不适合的情况

Tình trạng, đặc điểm không tiện lợi, gây khó khăn hoặc không thích hợp.

Ví dụ
交通堵塞是一个常见的不便。【】Tắc đường là một sự bất tiện phổ biến.
没有电梯,老年人感到很多困难吗?【】Không có thang máy, người già có nhiều sự bất tiện không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh