Anh - Việt
sự thống nhất
Danh từ
sự thống nhất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng cùng nhau về ý kiến, mục đích; sự hòa hợp trong ý kiến hoặc trong hành động.
意见或行动上的一致状态;观点和目的的和谐统一
Tình trạng cùng nhau về ý kiến, mục đích; sự hòa hợp trong ý kiến hoặc trong hành động.
Ví dụ
社会中的团结是成功的关键。【】Sự thống nhất trong xã hội là chìa khóa thành công.
他们没有达成任何协议。【】Họ không có sự thống nhất về chính sách mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa