Anh - Việt
tái thống nhất
Động từ
tái thống nhất (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho một quốc gia, tổ chức, hay một phần đã tách rời được gộp lại thành một khối thống nhất lần nữa.
重新统一
Làm cho một quốc gia, tổ chức, hay một phần đã tách rời được gộp lại thành một khối thống nhất lần nữa.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa