Anh - Việt
sự trùng hợp
Danh từ
sự trùng hợp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc hai hay nhiều sự việc giống nhau hoặc xảy ra cùng lúc một cách ngẫu nhiên.
两件或多件事情偶然相同或同时发生。
Việc hai hay nhiều sự việc giống nhau hoặc xảy ra cùng lúc một cách ngẫu nhiên.
Ví dụ
我在这里再次见到她只是一个巧合。【】Tôi gặp lại cô ấy ở đây chỉ là sự trùng hợp.
我们同时打电话给对方是一个有趣的巧合。【】Cùng lúc chúng tôi gọi điện là một sự trùng hợp thú vị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự trùng hợp (Noun)
Giới từ + sự trùng hợpSố lượng + sự trùng hợpTừ đi kèm + sự trùng hợpsự trùng hợp + Giới từsự trùng hợp + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
碰巧 do sự trùng hợp | 碰巧,我们去了同一家咖啡馆。 Do sự trùng hợp, chúng tôi cùng đến quán cà phê đó. |