trùng
trùng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chung một số động vật bậc thấp, thường rất nhỏ và không có xương sống.
对一些低等小型无脊椎动物的统称。
Tên gọi chung một số động vật bậc thấp, thường rất nhỏ và không có xương sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách nói tắt, thường dùng để chỉ vi khuẩn hoặc sinh vật rất nhỏ có thể gây bệnh.
口语中指可致病的细菌或微小生物。
Cách nói tắt, thường dùng để chỉ vi khuẩn hoặc sinh vật rất nhỏ có thể gây bệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trùng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有益昆虫 côn trùng có ích | 蜜蜂是对农作物有益的昆虫。 Ong là một loại côn trùng có ích cho cây trồng. |
trùng (Động từ)
Nghĩa 01 · Xảy ra cùng lúc hoặc vào đúng thời điểm với một việc khác.
与另一件事在同一时间发生。
Xảy ra cùng lúc hoặc vào đúng thời điểm với một việc khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giống, khớp hoặc hoàn toàn như nhau với người, vật hay thông tin khác.
与另一人、物或信息相同或吻合。
Giống, khớp hoặc hoàn toàn như nhau với người, vật hay thông tin khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trùng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
时间安排冲突 trùng lịch | 我去不了,因为时间安排和另一个预约冲突。 Tôi không đi được vì trùng lịch với một cuộc hẹn khác. |
号码相同 trùng số | 两张发票号码相同,所以我们再次核对了。 Hai hóa đơn trùng số nên chúng tôi đã kiểm tra lại. |
同名 trùng tên | 这两名学生同名,但彼此不认识。 Hai sinh viên này trùng tên nhưng không quen nhau. |
时间重合 trùng thời điểm | 会议时间和我接孩子的时间重合。 Cuộc họp trùng thời điểm với giờ đón con của tôi. |