Anh - Việt
tấu
Danh từĐộng từ
tấu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản trình bày ý kiến hoặc đề nghị dâng lên vua.
呈给皇帝的奏章。
Văn bản trình bày ý kiến hoặc đề nghị dâng lên vua.
Ví dụ
大臣向国王呈上了一份奏章。【】Quan lại đã nộp tấu trình lên vua.
这份奏章昨天已送往朝廷。【】Bản tấu được gửi lên triều đình hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tấu (Noun)
Danh từ + tấuTừ đi kèm + tấuĐộng từ + tấu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
节奏 tiết tấu | 这首歌的节奏很快,很活泼。 Bài nhạc có tiết tấu nhanh và sôi động. |
tấu (Động từ)
Nghĩa 01 · Biểu diễn một bản nhạc trước khán giả.
把乐曲演奏给听众听。
Biểu diễn một bản nhạc trước khán giả.
Ví dụ
她今晚将在音乐会上演奏一首新曲。【】Cô ấy sẽ tấu một bản nhạc mới tại buổi hòa nhạc tối nay.
乐团把这首交响曲演奏得很精彩。【】Dàn nhạc tấu bản giao hưởng rất hay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trình bày ý kiến hoặc đề nghị lên vua hoặc cấp trên bằng văn bản.
向君主或上级书面陈述意见。
Trình bày ý kiến hoặc đề nghị lên vua hoặc cấp trên bằng văn bản.
Ví dụ
他就赋税问题向国王上奏。【】Ông ấy đã tấu trình lên vua về chuyện thuế má.
地方官员向朝廷上书请求赈济。【】Quan địa phương tấu lên triều đình xin cứu trợ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tấu (Verb)
Tính từ + tấutấu + Danh từtấu + Giới từĐộng từ + tấu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
独奏 độc tấu | 她在音乐会上独奏钢琴。 Cô ấy độc tấu piano trong buổi hòa nhạc. |