Anh - Việt
thấm đẫm
Động từ
thấm đẫm (Động từ)
Nghĩa 01 · thấm nhiều và đều khắp
彻底浸透
thấm nhiều và đều khắp
Ví dụ
暴雨使这条街道完全浸透。【】Mưa lớn có thể làm con phố thấm đẫm.
这场运动没有让居民充满希望。【】Chiến dịch không làm người dân thấm đẫm hy vọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa