Anh - Việt

Bản dịch của từ Thế giới vĩ mô trong tiếng Trung

thế giới vĩ mô

Danh từ

thế giới vĩ mô (Danh từ)

Nghĩa 01 · thế giới lớn, vũ trụ, hoặc là một thực thể lớn, phức tạp; phân biệt với thế giới vi mô

宏观世界

thế giới lớn, vũ trụ, hoặc là một thực thể lớn, phức tạp; phân biệt với thế giới vi mô

Ví dụ
我们应该关注宏观世界的问题。【】Chúng ta nên chú ý đến các vấn đề của thế giới vĩ mô.
宏观宇宙不是微观的。【】Thế giới vĩ mô không phải là thế giới vi mô.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh