Anh - Việt
vật lý vĩ mô
Danh từ
vật lý vĩ mô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành vật lý nghiên cứu các hiện tượng và vật thể có kích thước lớn, đủ để quan sát bằng mắt thường hoặc các dụng cụ thông thường.
研究可见物体的物理学
Ngành vật lý nghiên cứu các hiện tượng và vật thể có kích thước lớn, đủ để quan sát bằng mắt thường hoặc các dụng cụ thông thường.
Ví dụ
宏观物理学研究肉眼可见的物体。【】Vật lý vĩ mô nghiên cứu những vật thể nhìn thấy bằng mắt thường.
这不是宏观物理学研究的微小粒子。【】Các hạt nhỏ không thuộc phạm vi nghiên cứu của vật lý vĩ mô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa