Anh - Việt
thiết bị sưởi ấm
Danh từ
thiết bị sưởi ấm (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ hoặc hệ thống dùng để tạo và cung cấp nhiệt nhằm làm ấm không gian hoặc vật thể
加热设备
dụng cụ hoặc hệ thống dùng để tạo và cung cấp nhiệt nhằm làm ấm không gian hoặc vật thể
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa