Anh - Việt

Bản dịch của từ Thiếu chủ động trong tiếng Trung

thiếu chủ động

Tính từ

thiếu chủ động (Tính từ)

Nghĩa 01 · Không có tính chủ động, không tự mình tiến hành hay quyết định được việc gì, phụ thuộc vào người khác hoặc hoàn cảnh.

缺乏主动性

Không có tính chủ động, không tự mình tiến hành hay quyết định được việc gì, phụ thuộc vào người khác hoặc hoàn cảnh.

Ví dụ
他在工作中很被动,不愿意承担责任。【】Anh ấy thiếu chủ động trong công việc, không chịu trách nhiệm.
她不依赖别人吗?她很依赖家人。【】Cô ấy có thiếu chủ động không? Cô ấy rất phụ thuộc vào gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh