Anh - Việt
thợ thủ công
Danh từ
thợ thủ công (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm ra đồ vật bằng tay, thường có kỹ năng nghề truyền thống.
用手工制作物品、通常具有传统技艺的人。
Người làm ra đồ vật bằng tay, thường có kỹ năng nghề truyền thống.
Ví dụ
她是一位在村里制作陶器的手工艺人。【】Chị ấy là thợ thủ công làm gốm ở làng.
许多手工艺人在周末市场出售自己的产品。【】Nhiều thợ thủ công bán sản phẩm tại chợ cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thợ thủ công (Noun)
thợ thủ công + Danh từthợ thủ công + Tính từthợ thủ công + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
工艺大师 thợ thủ công bậc thầy | 他是一位木雕工艺大师。 Ông ấy là một thợ thủ công bậc thầy về chạm khắc gỗ. |