thủ công mỹ nghệ
thủ công mỹ nghệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sản phẩm làm bằng tay, có giá trị trang trí hoặc nghệ thuật.
手工制作的装饰性或艺术性物品。
Sản phẩm làm bằng tay, có giá trị trang trí hoặc nghệ thuật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngành sản xuất các sản phẩm làm bằng tay có giá trị nghệ thuật hoặc trang trí.
生产手工艺术品或装饰品的行业。
Ngành sản xuất các sản phẩm làm bằng tay có giá trị nghệ thuật hoặc trang trí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thủ công mỹ nghệ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手工艺品 sản phẩm thủ công mỹ nghệ | 这家商店出售当地的手工艺品。 Cửa hàng này bán sản phẩm thủ công mỹ nghệ của địa phương. |
手工艺品 đồ thủ công mỹ nghệ | 游客常买手工艺品当纪念品。 Du khách thường mua đồ thủ công mỹ nghệ làm quà. |
手工艺村 làng nghề thủ công mỹ nghệ | 这个手工艺村吸引了许多游客。 Làng nghề thủ công mỹ nghệ này thu hút nhiều khách du lịch. |
手工艺商品 mặt hàng thủ công mỹ nghệ | 夜市有许多独特的手工艺商品。 Chợ đêm có nhiều mặt hàng thủ công mỹ nghệ độc đáo. |
手工艺产业 ngành thủ công mỹ nghệ | 手工艺产业为许多农村居民创造就业机会。 Ngành thủ công mỹ nghệ tạo việc làm cho nhiều người dân nông thôn. |