Anh - Việt
thức tỉnh
Động từ
thức tỉnh (Động từ)
Nghĩa 01 · gợi ra và làm trỗi dậy một cách mạnh mẽ những cái vốn tiềm tàng trong con người
唤醒潜能
gợi ra và làm trỗi dậy một cách mạnh mẽ những cái vốn tiềm tàng trong con người
Ví dụ
这部电影能唤醒观众的同情心。【】Bộ phim có thể thức tỉnh lòng trắc ẩn của mọi người.
他还没有觉醒社会责任感吗?【】Anh ấy chưa thức tỉnh trách nhiệm xã hội sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa