Anh - Việt

Bản dịch của từ Thức giấc trong tiếng Trung

thức giấc

Động từ

thức giấc (Động từ)

Nghĩa 01 · Ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo.

停止睡眠,变得清醒。

Ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo.

Ví dụ
我每天七点醒来。【】Tôi thức giấc lúc bảy giờ mỗi ngày.
她因为手机铃声醒了。【】Cô ấy thức giấc vì tiếng chuông điện thoại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của thức giấc (Verb)

thức giấc + Danh từthức giấc + Giới từthức giấc + Trạng từ
Kết hợp từ của thức giấc
Collocation
Ví dụ

半夜醒来

thức giấc giữa đêm

宝宝经常半夜醒来。

Em bé thường thức giấc giữa đêm.

Video ngữ cảnh