Anh - Việt
giấc mơ
Danh từ
giấc mơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điều rất mong muốn đạt được trong tương lai.
希望在未来实现的愿望或目标。
Điều rất mong muốn đạt được trong tương lai.
Ví dụ
我的梦想是成为一名教师。【】Giấc mơ của tôi là trở thành giáo viên.
她一直努力追求自己的抱负。【】Cô ấy luôn cố gắng theo đuổi giấc mơ của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Những hình ảnh hoặc sự việc xuất hiện trong khi ngủ.
睡觉时出现的画面或经历。
Những hình ảnh hoặc sự việc xuất hiện trong khi ngủ.
Ví dụ
昨晚我做了一个很奇怪的梦。【】Đêm qua, tôi có một giấc mơ rất lạ.
那个梦让我半夜醒来。【】Giấc mơ đó làm tôi tỉnh dậy giữa đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giấc mơ (Noun)
giấc mơ + Danh từgiấc mơ + Tính từgiấc mơ + Động từĐộng từ + giấc mơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一生的梦想 giấc mơ của đời mình | 环游世界是她一生的梦想。 Đi du lịch vòng quanh thế giới là giấc mơ của đời mình. |
美国梦 giấc mơ Mỹ | 许多人来到美国,希望实现美国梦。 Nhiều người đến Mỹ với hy vọng đạt được giấc mơ Mỹ. |