Anh - Việt
giấc ngủ
Danh từ
giấc ngủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái hoặc khoảng thời gian một người ngủ, xét về độ sâu, sự ngon giấc hoặc chất lượng.
一个人的睡眠状态或睡眠质量。
Trạng thái hoặc khoảng thời gian một người ngủ, xét về độ sâu, sự ngon giấc hoặc chất lượng.
Ví dụ
宝宝昨晚睡得很沉。【】Đêm qua bé có một giấc ngủ rất sâu.
晚上喝咖啡会影响我的睡眠质量。【】Cà phê buổi tối làm giấc ngủ của tôi kém hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giấc ngủ (Noun)
Danh từ + giấc ngủgiấc ngủ + Danh từgiấc ngủ + Tính từĐộng từ + giấc ngủ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
睡眠障碍 rối loạn giấc ngủ | 他正在接受睡眠障碍治疗。 Anh ấy đang điều trị một chứng rối loạn giấc ngủ. |
睡眠质量 chất lượng giấc ngủ | 晚喝咖啡可能会降低睡眠质量。 Uống cà phê muộn có thể làm giảm chất lượng giấc ngủ. |