Anh - Việt
thùm thụp
Tính từ
thùm thụp (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ mô phỏng tiếng như tiếng đấm liên tiếp vào vật mềm
沉闷的声响
từ mô phỏng tiếng như tiếng đấm liên tiếp vào vật mềm
Ví dụ
社会中心外传来三声闷响的敲门声。【】Ba tiếng gõ thùm thụp vang ngoài nhà văn hóa.
Mai的演讲没有沉闷的鼓声。【】Bài phát biểu của Mai không có tiếng trống thùm thụp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa