Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỉ lệ phần trăm trong tiếng Trung

tỉ lệ phần trăm

Danh từ

tỉ lệ phần trăm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con số biểu thị một phần trong một trăm, thường được viết bằng ký hiệu %.

表示每一百份中所占数量的数值,通常用%表示。

Con số biểu thị một phần trong một trăm, thường được viết bằng ký hiệu %.

Ví dụ
坐公交车上学的学生百分比是40%。【】Tỉ lệ phần trăm học sinh đi xe buýt là 40%.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tỉ lệ phần trăm (Noun)

tỉ lệ phần trăm + Giới từtỉ lệ phần trăm + Tính từtỉ lệ phần trăm + Động từĐộng từ + tỉ lệ phần trăm
Kết hợp từ của tỉ lệ phần trăm
Collocation
Ví dụ

居民的百分比

tỉ lệ phần trăm của người dân

独居居民的百分比正在上升。

Tỉ lệ phần trăm của người dân sống một mình đang tăng lên.

Video ngữ cảnh