Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỉ lệ thuận trong tiếng Trung

tỉ lệ thuận

Tính từ

tỉ lệ thuận (Tính từ)

Nghĩa 01 · có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng giảm bấy nhiêu lần

成正比

có quan hệ phụ thuộc lẫn nhau giữa hai đại lượng, sao cho khi đại lượng này tăng giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng giảm bấy nhiêu lần

Ví dụ
收入和幸福感有直接的关系。【】Thu nhập và hạnh phúc có tỉ lệ thuận.
教育水平不总是线性关系。【】Trình độ học vấn không phải lúc nào cũng tỉ lệ thuận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh