Anh - Việt

Bản dịch của từ Tỉ lệ trong tiếng Trung

tỉ lệ

Danh từTính từ

tỉ lệ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức chiếm bao nhiêu trong tổng số, thường tính bằng phần trăm.

某一部分占总数的比例,常用百分比表示。

Mức chiếm bao nhiêu trong tổng số, thường tính bằng phần trăm.

Ví dụ
这个城市的失业率正在下降。【】Tỉ lệ thất nghiệp ở thành phố này đang giảm.
公司里女性的比例是百分之六十。【】Tỉ lệ phụ nữ trong công ty là 60%.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quan hệ về số lượng giữa hai hay nhiều phần, thường biểu thị bằng dạng 1:2.

两个或多个数量之间的关系。

Quan hệ về số lượng giữa hai hay nhiều phần, thường biểu thị bằng dạng 1:2.

Ví dụ
班里男女比例是一比二。【】Tỉ lệ nam và nữ trong lớp là 1:2.
我们按一份米配两份水的比例煮饭。【】Chúng tôi nấu theo tỉ lệ một phần gạo với hai phần nước.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quan hệ giữa kích thước trên bản đồ, bản vẽ hoặc ảnh với kích thước thật.

地图、图纸或照片尺寸与实际尺寸的关系。

Quan hệ giữa kích thước trên bản đồ, bản vẽ hoặc ảnh với kích thước thật.

Ví dụ
这张地图的比例尺是一比一万。【】Tỉ lệ của bản đồ này là 1:10.000.
打印图纸前请检查比例尺。【】Hãy kiểm tra tỉ lệ trước khi in bản vẽ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tỉ lệ (Noun)

Giới từ + tỉ lệtỉ lệ + Danh từtỉ lệ + Số lượngtỉ lệ + Động từ
Kết hợp từ của tỉ lệ
Collocation
Ví dụ

按比例

theo tỉ lệ

建筑师按比例绘制了模型。

Kiến trúc sư vẽ mô hình theo tỉ lệ.

tỉ lệ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có mức tăng hoặc giảm tương ứng với một đại lượng khác.

与另一数量按一定关系增减。

Có mức tăng hoặc giảm tương ứng với một đại lượng khác.

Ví dụ
成本与客人的数量成比例。【】Chi phí tỉ lệ với số lượng khách.
等待时间与员工数量成反比。【】Thời gian chờ tỉ lệ nghịch với số nhân viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tỉ lệ (Adjective)

Danh từ + tỉ lệtỉ lệ + Giới từtỉ lệ + Tính từ
Kết hợp từ của tỉ lệ
Collocation
Ví dụ

成正比的量

đại lượng tỉ lệ thuận

质量和重量是两个成正比的量。

Khối lượng và trọng lượng là hai đại lượng tỉ lệ thuận.

Video ngữ cảnh