Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiếng gầm gừ trong tiếng Trung

tiếng gầm gừ

Danh từ

tiếng gầm gừ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Âm thanh phát ra khi giận dữ, gọi hoặc phản ứng của một số loài động vật, đặc biệt là sư tử, hổ hoặc chó khi phát ra tiếng ré lên, tạo ra âm thanh vang và dữ dội.

动物的低沉咆哮声

Âm thanh phát ra khi giận dữ, gọi hoặc phản ứng của một số loài động vật, đặc biệt là sư tử, hổ hoặc chó khi phát ra tiếng ré lên, tạo ra âm thanh vang và dữ dội.

Ví dụ
那只狗发出了可怕的咆哮声。【】Con chó phát ra tiếng gầm gừ lớn tối qua.
你听到狮子的怒吼了吗?【】Bạn có nghe tiếng gầm gừ của sư tử ở sở thú không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh