Anh - Việt
tiếng ồn
Danh từ
tiếng ồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Âm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe.
噪音
Âm thanh không mong muốn, âm thanh gây nhiễu loạn cho người nghe.
Ví dụ
这个城市的噪音很大。【】Thành phố có nhiều tiếng ồn vào ban đêm.
你不觉得工地的噪音很烦吗?【】Bạn không thấy tiếng ồn ở công trường rất khó chịu sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa