Anh - Việt
tiếng vang
Danh từ
tiếng vang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Âm thanh dội lại sau khi gặp vật cản.
声音遇到障碍物后反射回来。
Âm thanh dội lại sau khi gặp vật cản.
Ví dụ
她的声音在空房间里回荡。【】Giọng cô ấy tạo tiếng vang trong căn phòng trống.
我们听到洞穴深处传来的回声。【】Chúng tôi nghe tiếng vang từ phía cuối hang.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sự chú ý, hưởng ứng hoặc ảnh hưởng rộng rãi mà một việc tạo ra trong công chúng.
某事在公众中引起的广泛关注、反响或影响。
Sự chú ý, hưởng ứng hoặc ảnh hưởng rộng rãi mà một việc tạo ra trong công chúng.
Ví dụ
这部电影在社交媒体上引起了广泛关注。【】Bộ phim tạo được tiếng vang lớn trên mạng xã hội.
她的演讲得到了公众的积极回应。【】Bài phát biểu của cô ấy nhận được tiếng vang tích cực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tiếng vang (Noun)
tiếng vang + Danh từtiếng vang + Giới từtiếng vang + Tính từĐộng từ + tiếng vang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
说话声的回声 tiếng vang của giọng nói | 她在房间里仍能听到他声音的回声。 Cô vẫn nghe tiếng vang của giọng nói anh trong căn phòng. |