Anh - Việt
vang vọng
Động từ
vang vọng (Động từ)
Nghĩa 01 · Âm thanh từ xa hoặc trong không gian rộng nghe vọng lại, kéo dài.
声音在远处或空旷处回响、回荡。
Âm thanh từ xa hoặc trong không gian rộng nghe vọng lại, kéo dài.
Ví dụ
早晨,钟声回荡在整个村庄。【】Tiếng chuông vang vọng khắp ngôi làng vào buổi sáng.
她的歌声在空荡荡的大厅里回响。【】Tiếng hát của cô ấy vang vọng trong hội trường trống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vang vọng (Verb)
Danh từ + vang vọngvang vọng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
声音回响 âm thanh vang vọng | 声音在黑暗的洞穴中回响。 Âm thanh vang vọng trong hang động tối tăm. |
钟声回荡 tiếng chuông vang vọng | 早晨,钟声回荡在整个村庄。 Tiếng chuông vang vọng khắp ngôi làng vào buổi sáng. |