Anh - Việt
tính cá nhân
Cụm từ
tính cá nhân (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Những nét riêng tạo nên bản sắc và cách thể hiện của một người.
一个人独有的特点和表现方式。
Những nét riêng tạo nên bản sắc và cách thể hiện của một người.
Ví dụ
每个人的个性都应该受到尊重。【】Tính cá nhân của mỗi người cần được tôn trọng.
她通过穿着展现自己的个人风格。【】Cô ấy thể hiện tính cá nhân qua cách ăn mặc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tính cá nhân (Phrase)
tính cá nhân + Tính từĐộng từ + tính cá nhân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强烈的个性 tính cá nhân mạnh mẽ | 她有强烈的个性,不怕表达自己的意见。 Cô ấy có tính cá nhân mạnh mẽ và không ngại nêu ý kiến. |