Anh - Việt
tính năng động
Danh từ
tính năng động (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc điểm của người hoặc vật có khả năng hoạt động linh hoạt, chủ động và hiệu quả trong các hoạt động hoặc tình huống khác nhau.
灵活主动的特质
Đặc điểm của người hoặc vật có khả năng hoạt động linh hoạt, chủ động và hiệu quả trong các hoạt động hoặc tình huống khác nhau.
Ví dụ
他的活力帮助团队成功。【】Tính năng động của anh ấy giúp đội thành công.
她没有显示出足够的主动性。【】Cô ấy không thể hiện đủ tính năng động trong công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa