Anh - Việt
tính tự giác
Danh từ
tính tự giác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khả năng tự mình nhận thức, chủ động thực hiện nhiệm vụ, công việc mà không cần ai nhắc nhở hoặc ép buộc.
自主意识
Khả năng tự mình nhận thức, chủ động thực hiện nhiệm vụ, công việc mà không cần ai nhắc nhở hoặc ép buộc.
Ví dụ
他的自律帮助他按时完成工作。【】Tính tự giác của anh ấy giúp anh hoàn thành công việc đúng hạn.
她没有自我激励去做家庭作业。【】Cô ấy không có tính tự giác làm bài tập về nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa