Anh - Việt

Bản dịch của từ Ý thức tự giác trong tiếng Trung

ý thức tự giác

Cụm từ

ý thức tự giác (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái có nhận thức và tự giác thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc hành vi của mình.

自觉意识:清楚认识并主动履行自己的责任和义务的状态。

Trạng thái có nhận thức và tự giác thực hiện nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc hành vi của mình.

Ví dụ
他有很强的自觉意识,按时完成任务。【】Cô ấy có ý thức tự giác rất cao, hoàn thành công việc đúng hạn.
你没有自觉意识吗?为什么不遵守规则?【】Bạn không có ý thức tự giác sao? Tại sao không tuân theo quy định?

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự nhận thức và thực hiện tự giác nhiệm vụ hoặc trách nhiệm mà không cần sự ép buộc bên ngoài.

自觉意识,主动履行职责,无需外界强迫。

Sự nhận thức và thực hiện tự giác nhiệm vụ hoặc trách nhiệm mà không cần sự ép buộc bên ngoài.

Ví dụ
学生应该有自觉意识完成作业。【】Học sinh nên có ý thức tự giác làm bài tập.
他没有自觉意识去帮助老人吗?【】Anh ấy không có ý thức tự giác giúp người già sao?

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh