Anh - Việt

Bản dịch của từ Tổ chức lại trong tiếng Trung

tổ chức lại

Động từ

tổ chức lại (Động từ)

Nghĩa 01 · Sắp xếp, bố trí, xây dựng hoặc vận hành một cách khác với trước để phù hợp hơn hoặc có hiệu quả hơn.

重新组织

Sắp xếp, bố trí, xây dựng hoặc vận hành một cách khác với trước để phù hợp hơn hoặc có hiệu quả hơn.

Ví dụ
河内为暴风雨季重新组织了志愿队。【】Hà Nội tổ chức lại đội tình nguyện vì mùa bão.
公司六月后没有重组援助计划。【】Công ty không tổ chức lại chương trình hỗ trợ sau tháng Sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh