Anh - Việt

Bản dịch của từ Vô tổ chức trong tiếng Trung

vô tổ chức

Tính từ

vô tổ chức (Tính từ)

Nghĩa 01 · không có tổ chức hoặc coi thường nguyên tắc tổ chức

无组织的

không có tổ chức hoặc coi thường nguyên tắc tổ chức

Ví dụ
明和社的会议十分钟后变得混乱。【】Cuộc họp xã Minh Hòa trở nên vô tổ chức sau mười phút.
九年级A班并不杂乱;每个学生都排队。【】Lớp 9A không vô tổ chức; mọi học sinh đều xếp hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh