Anh - Việt
tồn đọng
Động từ
tồn đọng (Động từ)
Nghĩa 01 · Còn lại và chưa được xử lí hoặc giải quyết trong một thời gian.
积压下来,尚未处理或解决。
Còn lại và chưa được xử lí hoặc giải quyết trong một thời gian.
Ví dụ
许多申请材料仍积压在街道办事处。【】Nhiều hồ sơ vẫn tồn đọng ở phường.
假期后积压了很多工作。【】Công việc tồn đọng sau kỳ nghỉ rất nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tồn đọng (Verb)
Danh từ + tồn đọng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
积压的工作 công việc tồn đọng | 团队正努力在周末前处理积压的工作。 Nhóm đang cố gắng giải quyết công việc tồn đọng trước cuối tuần. |
累积债务 nợ tồn đọng | 公司必须在今年偿还累积债务。 Công ty phải thanh toán khoản nợ tồn đọng trong năm nay. |
积压的案件 hồ sơ tồn đọng | 法院正在处理数千起积压的案件。 Tòa án đang xử lí hàng nghìn hồ sơ tồn đọng. |
遗留问题 vấn đề tồn đọng | 双方仍未解决遗留问题。 Hai bên vẫn chưa giải quyết được các vấn đề tồn đọng. |