Anh - Việt
tồn
Động từ
tồn (Động từ)
Nghĩa 01 · Còn lại, chưa được giải quyết hoặc xử lí xong.
尚未处理或解决而仍然留下。
Còn lại, chưa được giải quyết hoặc xử lí xong.
Ví dụ
许多工作一直遗留到周末还没做完。【】Nhiều việc còn tồn đến cuối tuần vẫn chưa xong.
旧的漏洞仍然存在,还没有人修复。【】Lỗi cũ vẫn tồn, chưa ai kịp sửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tồn (Verb)
Danh từ + tồntồn + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遗留问题 vấn đề tồn đọng | 许多遗留问题仍未解决。 Nhiều vấn đề tồn đọng vẫn chưa được giải quyết. |
积压的工作 công việc tồn đọng | 积压的工作还没有处理完。 Công việc tồn đọng vẫn chưa được xử lí xong. |
滞销商品 hàng tồn kho | 商店必须降价以清理滞销商品。 Cửa hàng phải giảm giá để bán hết hàng tồn kho. |
挥之不去的疑虑 nỗi nghi ngờ tồn tại | 他心里仍存有疑虑。 Anh ấy vẫn còn nỗi nghi ngờ tồn tại trong lòng. |