tràn
tràn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đan thưa bằng tre, hình tròn và phẳng, thường dùng để phơi bún hoặc bánh tráng cho ráo.
竹编的圆形平底器具,用来晾晒米粉或米皮。
Đồ đan thưa bằng tre, hình tròn và phẳng, thường dùng để phơi bún hoặc bánh tráng cho ráo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tràn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
竹盘 tràn tre | 妈妈把米粉摊在院子里的竹盘上晾干。 Mẹ phơi bún trên tràn tre ngoài sân. |
tràn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chảy vượt ra ngoài miệng hoặc bờ vì chứa quá đầy.
因装得太满而从边缘流出。
Chảy vượt ra ngoài miệng hoặc bờ vì chứa quá đầy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Di chuyển đến với số lượng lớn, ào ạt vào một nơi hoặc trên một diện rộng.
大量涌入或蜂拥而至某处。
Di chuyển đến với số lượng lớn, ào ạt vào một nơi hoặc trên một diện rộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tràn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
河水漫过堤岸 nước sông tràn bờ | 整夜的大雨让河水漫过了堤岸。 Mưa lớn suốt đêm khiến nước sông tràn bờ. |
人群涌入 dòng người tràn vào | 一开门,人群就涌进了体育场。 Vừa mở cổng, dòng người tràn vào sân vận động. |
水淹进屋里 nước tràn vào nhà | 暴风雨过后,水淹进了居民的家中。 Sau cơn bão, nước tràn vào nhà dân. |
石油泄漏入海 dầu tràn ra biển | 碰撞后,石油泄漏进了大海,范围很大。 Sau vụ va chạm, dầu tràn ra biển trên diện rộng. |