Anh - Việt
tránh được
Động từ
tránh được (Động từ)
Nghĩa 01 · Có khả năng không bị, không mắc phải điều gì; né tránh thành công điều gì
避免
Có khả năng không bị, không mắc phải điều gì; né tránh thành công điều gì
Ví dụ
Linh 昨天成功避免了一次网络诈骗。【】Linh đã tránh được một vụ lừa đảo trực tuyến hôm qua.
Nam 没能躲过昨晚的大雨。【】Nam không tránh được cơn mưa lớn tối qua.
Từ tiếng Trung gần nghĩa