trích
Danh từĐộng từ
trích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài chim có bộ lông xanh biếc, mỏ đỏ, thường kiếm ăn ở ruộng lúa.
一种羽毛蓝绿色、嘴巴红色、常在稻田觅食的鸟。
Loài chim có bộ lông xanh biếc, mỏ đỏ, thường kiếm ăn ở ruộng lúa.
Ví dụ
稻田里有一只漂亮的翠鸟。【】Trong ruộng có một con trích đẹp.
翠鸟停在池塘边的竹枝上。【】Con trích đậu trên cành tre bên bờ ao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trích (Noun)
Danh từ + trích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
翠鸟 chim trích | 一只翠鸟停在河边的树枝上。 Có con chim trích đậu trên cành cây ven sông. |
trích (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy ra một phần từ một văn bản, số liệu hoặc tổng thể.
从整体中取出一部分。
Lấy ra một phần từ một văn bản, số liệu hoặc tổng thể.
Ví dụ
她从报告中提取了关键数据。【】Cô ấy đã trích dữ liệu quan trọng từ báo cáo.
他在典礼上朗读了小说的一段摘录。【】Anh ấy trích một đoạn tiểu thuyết để đọc trong buổi lễ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tách riêng một khoản tiền từ tổng số để dành hoặc dùng cho mục đích nhất định.
从总额中留出一部分钱,用于特定用途。
Tách riêng một khoản tiền từ tổng số để dành hoặc dùng cho mục đích nhất định.
Ví dụ
公司拿出10%的利润设立慈善基金。【】Công ty trích 10% lợi nhuận để lập quỹ từ thiện.
每个月我都留出一部分工资用来存钱。【】Mỗi tháng, tôi trích một phần lương để tiết kiệm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trích (Verb)
trích + Danh từtrích + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
提取数据 trích xuất dữ liệu | 系统自动从发票中提取数据。 Hệ thống tự động trích xuất dữ liệu từ hóa đơn. |
拿出资金 trích tiền | 公司拿出10%的利润作为福利基金。 Công ty trích 10% lợi nhuận để làm quỹ phúc lợi. |
划拨资金 trích quỹ | 银行划拨资金用于应对信贷风险。 Ngân hàng trích quỹ dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng. |