Anh - Việt
trộm vặt
Danh từTính từ
trộm vặt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kẻ chuyên lấy trộm những vật nhỏ, giá trị không lớn.
小偷
Kẻ chuyên lấy trộm những vật nhỏ, giá trị không lớn.
Ví dụ
昨晚,那个小偷在三号市场偷了两把雨伞。【】Tối qua, trộm vặt đó lấy hai ô ở chợ Ba.
玲不是小偷;她捡到了一部手机。【】Linh không phải trộm vặt; cô ấy trả lại điện thoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
trộm vặt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ hành vi trộm cắp những vật nhỏ, giá trị không lớn.
小偷小摸
Chỉ hành vi trộm cắp những vật nhỏ, giá trị không lớn.
Ví dụ
小偷小摸的行为让滨城市场的摊主担心。【】Hành vi trộm vặt ở chợ Bến Thành làm người bán lo lắng.
这家商店不容忍小额盗窃,即使商品很便宜。【】Cửa hàng này không dung túng trộm vặt, dù món đồ rẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa