Anh - Việt

Bản dịch của từ Trọn đời trong tiếng Trung

trọn đời

Trạng từ

trọn đời (Trạng từ)

Nghĩa 01 · suốt cả đời, kéo dài tới hết cuộc đời

终身

suốt cả đời, kéo dài tới hết cuộc đời

Ví dụ
他承诺要照顾她终生。【】Anh ấy hứa sẽ chăm sóc cô ấy trọn đời.
她不是终生会员。【】Cô ấy không phải là thành viên trọn đời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh