Anh - Việt
trọn gói
Tính từ
trọn gói (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bao gồm đầy đủ các phần hoặc dịch vụ cần thiết trong một mức giá hay một gói chung.
包含所需全部内容或服务的,不另收费的。
Bao gồm đầy đủ các phần hoặc dịch vụ cần thiết trong một mức giá hay một gói chung.
Ví dụ
这个旅游团是全包的,已经包括酒店和餐食。【】Tour này trọn gói, đã bao gồm khách sạn và bữa ăn.
这家公司提供一站式婚礼服务。【】Công ty cung cấp dịch vụ trọn gói cho đám cưới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của trọn gói (Adjective)
Danh từ + trọn góiĐộng từ + trọn gói
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全包价格 giá trọn gói | 全包价格已包含税费和服务费。 Giá trọn gói đã bao gồm thuế và phí dịch vụ. |
套餐旅游 tour trọn gói | 他们预订了去泰国的套餐旅游。 Họ đặt một tour trọn gói đến Thái Lan. |
端到端解决方案 giải pháp trọn gói | 该公司为小型企业提供端到端解决方案。 Công ty cung cấp giải pháp trọn gói cho các cửa hàng nhỏ. |